Bản dịch của từ 𬯟 trong tiếng Việt
𬯟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chén | ㄔㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
𬯟 (Danh từ)
【chén】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn định, đồng nghĩa với chữ “Trần” (tên họ Trần quen thuộc trong tiếng Việt). Ghi chép trong sách 《殷周金文集成引得》 trang 1044.
金文隶定字,同“陈”。字见《殷周金文集成引得》1044页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 2346 trong 《殷周金文集成》.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第2346器铭文中。
Ví dụ
