Bản dịch của từ 𬯢 trong tiếng Việt

𬯢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋN/AN/AN/A

𬯢 (Danh từ)

wèi
01

Chữ định hình trong văn tự kim văn, dùng để chỉ tên đất (giống như tên địa danh trong sách cổ, dễ nhớ như tên làng quê Việt).

金文隶定字。地名。字见《殷周金文集成引得》1045页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự khắc trên khí cụ cổ đại.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第5424器铭文中。

Ví dụ
𬯢
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UYỆT】
Hình thái radical:
⿰,阝,⿱,酉,𰫝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép