Bản dịch của từ 𬰑 trong tiếng Việt
𬰑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𬰑 (Tính từ)
【líng】
01
Chữ kim văn được xác định đồng nghĩa với chữ “灵” (linh) – linh động, linh thiêng như linh hồn trong văn hóa Việt.
金文隶定字,同“灵”。字见《殷周金文集成引得》941页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ nguyên hình kim văn xuất hiện trong văn tự trên khí cụ thời Ân Chu, thể hiện nét đặc trưng cổ xưa của chữ linh.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第9733器铭文中。
Ví dụ
