Bản dịch của từ 𬰯 trong tiếng Việt
𬰯
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táo | ㄊㄠˊ | N/A | N/A | N/A |
𬰯 (Danh từ)
【táo】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, cùng nghĩa với chữ “幬” (một loại khăn che mặt trong văn hóa cổ), giúp nhớ như chiếc khăn đào che mặt.
金文隶定字,同“幬”。字见《殷周金文集成引得》755页。
Ví dụ
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, như một dấu tích lịch sử chữ viết.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第2816器铭文中。
Ví dụ
