Bản dịch của từ 𬰯 trong tiếng Việt

𬰯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táo

ㄊㄠˊN/AN/AN/A

𬰯 (Danh từ)

táo
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, cùng nghĩa với chữ “” (một loại khăn che mặt trong văn hóa cổ), giúp nhớ như chiếc khăn đào che mặt.

金文隶定字,同“幬”。字见《殷周金文集成引得》755页。

Ví dụ
02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, như một dấu tích lịch sử chữ viết.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2816器铭文中。

Ví dụ
𬰯
Bính âm:
【táo】【ㄊㄠˊ】【ĐÀO】
Hình thái radical:
⿰,韋,壽
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
23

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép