Bản dịch của từ 𬰻 trong tiếng Việt
𬰻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hé | ㄏㄜˊ | N/A | N/A | N/A |
𬰻 (Danh từ)
【hé】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “龢” (hòa), thường dùng để chỉ sự hòa hợp, yên bình (giúp nhớ qua câu thành ngữ “hòa khí sinh tài”).
金文隶定字,同“龢”。字见《殷周金文集成引得》521页。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu, biểu thị ý nghĩa gốc của chữ “hòa”.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第184器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
