Bản dịch của từ 𬱇 trong tiếng Việt

𬱇

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄘˊN/AN/AN/A

𬱇 (Tính từ)

01

Giống như chữ “” (râu, mép); dễ nhớ vì cùng âm với 'tư' trong tiếng Việt.

同“须”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(Phương ngữ) Mép ngoài không nhô lên; bề mặt thô ráp, như trong tiếng Phúc Kiến.

〈方言〉边缘不起;粗糙。闽语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𬱇
Bính âm:
【cí】【ㄘˊ】【TƯ】
Hình thái radical:
⿰,坌,頁
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép