ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬲈
Bảng phân tích âm vị 𬲈
Hǎng
(Tính từ) cay nồng, hăng hắc như mùi ớt hoặc mùi hành tỏi, dễ làm cay mắt hoặc kích thích mũi (nhớ câu 'hăng như ớt tỏi')
〈越南释义〉读音hăng,辛辣,辛辣的。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép