Bản dịch của từ 𬲌 trong tiếng Việt
𬲌
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cí | ㄘˊ | N/A | N/A | N/A |
𬲌 (Danh từ)
【cí】
01
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự cổ của thời Ân Chu, dùng để ghi khắc trên đồ đồng, giúp nhớ qua hình thức cổ xưa và liên hệ với văn hóa lịch sử.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第9432器铭文中。
Ví dụ
02
Chữ kim văn cổ dùng để chỉ loại bánh gạo nếp ngọt, giống như '餈' (một loại bánh truyền thống trong văn hóa Trung Hoa, dễ nhớ vì gần âm với 'tư' trong tiếng Việt).
金文隶定字,同“餈”。字见《殷周金文集成引得》594页。
Ví dụ
