Bản dịch của từ 𬲏 trong tiếng Việt

𬲏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zài

ㄗㄞˋN/AN/AN/A

𬲏 (Danh từ)

zài
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (tải), thường dùng để ghi chép hoặc chở vật; dễ nhớ như “tải hàng” trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“载”。字见《殷周金文集成引得》594页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp hiểu nguồn gốc chữ “”.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4316器铭文中。

Ví dụ
𬲏
Bính âm:
【zài】【ㄗㄞˋ】【TẢI】
Hình thái radical:
⿹,𢦏,食
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép