Bản dịch của từ 𬲕 trong tiếng Việt

𬲕

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zǎn

ㄗㄢˇN/AN/AN/A

𬲕 (Tính từ)

zǎn
01

〈phương ngữ〉Chữ giản thể suy diễn từ chữ “”.

〈方言〉“䭕”的类推简化字。

Ví dụ
02

〈phương ngữ〉〔~〕Miệng không có vị gì. Dùng trong Phúc Kiến ngữ.

〈方言〉〔~顿〕嘴没味。闽语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

〈phương ngữ〉Vị nhạt, không mặn; thường chỉ vị trà, rượu nhạt. Dùng trong quan thoại và Phúc Kiến ngữ.

〈方言〉味淡,不咸;特指茶、酒味淡。官话、闽语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

〈phương ngữ〉〔~〕Ngọt thơm, dễ chịu. Dùng trong Phúc Kiến ngữ.

〈方言〉〔~珍〕香甜。闽语。

Ví dụ
𬲕
Bính âm:
【zǎn】【ㄗㄢˇ】【TẢN】
Hình thái radical:
⿱,斩,食
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép