Bản dịch của từ 𬲤 trong tiếng Việt

𬲤

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋN/AN/AN/A

𬲤 (Danh từ)

wàng
01

Chữ cổ dùng trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “” (vọng - nhìn xa, trông mong). (Gợi nhớ: vọng như vọng trăng, vọng như mong đợi)

金文隶定字,同“望”。字见《殷周金文集成引得》595页。

Ví dụ
02

Hình thức nguyên thủy của chữ vọng trong kim văn, được tìm thấy trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第5985器铭文中。

Ví dụ
𬲤
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Hình thái radical:
⿰,⿱,飠,𫭠,⿳,山,串,又
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
28

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép