Bản dịch của từ 𬲨 trong tiếng Việt

𬲨

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄩˊN/AN/AN/A

𬲨 (Động từ)

01

Chữ giản thể dựa trên cách viết tương tự của chữ “𱃡”.

“𱃡”的类推简化字。

Ví dụ
02

(Phương ngữ) Hành động cho ăn, như trong tiếng Ngô: 'Em bé chỉ biết bú sữa, bú bánh sữa phải ~ để ăn.'

〈方言〉喂食。吴语。宝儿只会吃奶,吃奶糕要~把他吃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬲨
Bính âm:
【yú】【ㄩˊ】【VŨ】
Hình thái radical:
⿰,饣,于
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép