Chữ Hán cổ dùng trong tiếng Nam (喃), giống như chữ 𠿸, thường liên quan đến chữ viết hoặc ngôn ngữ dân gian vùng Nam Bộ (gợi nhớ chữ喃 trong từ 'chữ Nôm').
喃字。同“𠿸”。
Ví dụ
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÁM】
Hình thái radical:
⿰,香,歹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
香
Số nét:
13
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép