Chữ Hán cổ dùng để ghi âm tiếng nói địa phương, giống như chữ '𦹳' (giúp nhớ: '喃' như tiếng nói lẩm bẩm, nhẩm trong lòng người Việt), thường dùng trong văn tự cổ.
喃字。同“𦹳”。
Ví dụ
Bính âm:
【nán】【ㄋㄢˊ】【NÀM】
Hình thái radical:
⿰,香,貪
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
香
Số nét:
20
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép