Bản dịch của từ 𬴖 trong tiếng Việt
𬴖
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mào | ㄇㄠˋ | N/A | N/A | N/A |
𬴖 (Danh từ)
【mào】
01
Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “耄” (mạo), thường dùng trong tên người (như người già, bậc cao niên). Ghi chú: chữ này xuất hiện trong sách 《殷周金文集成引得》 trang 359.
金文隶定字,同“耄”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》359页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hình dạng nguyên thủy của chữ kim văn, lấy từ văn tự trên đồ đồng trong 《殷周金文集成》, số 9245.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第9245器铭文中。
Ví dụ
