Bản dịch của từ 𬴡 trong tiếng Việt

𬴡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chéng

ㄔㄥˊN/AN/AN/A

𬴡 (Danh từ)

chéng
01

Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “” (thành), dễ nhớ như “thành phố” trong tiếng Việt.

金文隶定字,同“城”。字见《殷周金文集成引得》1031页。

Ví dụ
02

Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp nhớ về thành cổ xưa.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第4341器铭文中。

Ví dụ
𬴡
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THÀNH】
Hình thái radical:
⿰,𬴘,成
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép