Bản dịch của từ 𬴡 trong tiếng Việt
𬴡
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chéng | ㄔㄥˊ | N/A | N/A | N/A |
𬴡 (Danh từ)
【chéng】
01
Chữ kim văn đã được chuẩn hóa, đồng nghĩa với chữ “城” (thành), dễ nhớ như “thành phố” trong tiếng Việt.
金文隶定字,同“城”。字见《殷周金文集成引得》1031页。
Ví dụ
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên đồ đồng thời Ân Chu, giúp nhớ về thành cổ xưa.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第4341器铭文中。
Ví dụ
