Bản dịch của từ 𬴳 trong tiếng Việt

𬴳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄜˊN/AN/AN/A

𬴳 (Danh từ)

01

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với từ “ợ” (âm thanh khi ợ hơi, dễ nhớ như tiếng Việt “cách” trong “cách cách” chim gáy).

金文隶定字,同“嗝”。字见《殷周金文集成引得》599页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第10176器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ cổ trong văn tự kim văn, đồng nghĩa với chữ “𩰬” (một dạng chữ khác trong kim văn).

金文隶定字,同“𩰬”。

Ví dụ
𬴳
Bính âm:
【gé】【ㄍㄜˊ】【CÁCH】
Hình thái radical:
⿳,一,吅,⿵,𦉰,丨
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép