Bản dịch của từ 𬴵 trong tiếng Việt
𬴵
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chè | ㄔㄜˋ | N/A | N/A | N/A |
𬴵 (Động từ)
【chè】
01
Chữ kim văn đã được định hình, cùng nghĩa với chữ “徹” (triệt) – nghĩa là xuyên suốt, thông suốt (giúp nhớ qua câu: 'Triệt để làm cho thông suốt như kim văn').
金文隶定字,同“徹”。字见《殷周金文集成引得》419页。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chữ nguyên thể trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên dụng cụ số 10175 của bộ sưu tập kim văn Ân Chu.
金文原形字 出自《殷周金文集成》第10175器铭文中。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
