Bản dịch của từ 𬴹 trong tiếng Việt

𬴹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cài

ㄘㄞˋN/AN/AN/A

𬴹 (Danh từ)

cài
01

Chữ kim văn đã xác định, đồng nghĩa với chữ “” (thái - rau củ), dễ nhớ như món rau trong bữa ăn hàng ngày.

金文隶定字,同“菜”。字见《殷周金文集成引得》599页。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chữ nguyên hình trong kim văn, xuất hiện trong văn tự trên khí cụ số 2675 của bộ sưu tập kim văn Ân Chu.

金文原形字 出自《殷周金文集成》第2675器铭文中。

Ví dụ
𬴹
Bính âm:
【cài】【ㄘㄞˋ】【THÁI】
Hình thái radical:
⿶,𩰲,采
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
24

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép