Bản dịch của từ 𬴺 trong tiếng Việt

𬴺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhì

ㄓˋN/AN/AN/A

𬴺 (Danh từ)

zhì
01

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “” (món ăn ngon, thức ăn quý trong văn tự cổ) – dễ nhớ như món ăn chất lượng cao trong bữa tiệc hoàng gia.

金文隶定字,同“饎”。字见《殷周金文集成引得》599页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第947器铭文中。

Ví dụ
02

Chữ kim văn cổ, đồng nghĩa với chữ “𩝮” (một dạng chữ viết cổ khác liên quan đến thức ăn hoặc vật phẩm quý).

金文隶定字,同“𩝮”。

Ví dụ
𬴺
Bính âm:
【zhì】【ㄓˋ】【CHẤT】
Hình thái radical:
⿶,𩰲,⿰,米,巳
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
25

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép