〈Theo nghĩa Nhật〉từ đọc とぶお とびうお, chỉ loài cá nhảy trên mặt nước như bay, gọi là cá nhảy (飛魚). Hình ảnh cá bay trên biển như chim, dễ nhớ với từ 'bay' trong tiếng Việt.
〈日本释义〉读音とぶお とびうお,飞鱼。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄊㄨˊ ㄩˊ】【ĐỘC NGƯ】
Hình thái radical:
⿰,魚,要
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
20
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép