〈Nhật Bản nghĩa〉 Đọc là かつお (katsuo), là tên một loại cá biển thuộc họ cá thu xanh, giống cá ngừ đại dương quen thuộc trong ẩm thực Việt Nam (cá khát ngư).
〈日本释义〉读音かつお,鲈形目青花鱼科的海鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄎㄚˋ ㄨˇ】【KHÁT NGƯ】
Hình thái radical:
⿰,魚,𣶒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
20
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép