Bản dịch của từ 𬵩 trong tiếng Việt
𬵩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𬵩 (Danh từ)
【】
01
〈Hàn Quốc nghĩa〉〔魛~〕Tên một loại cá (giống như cá biển sâu, có vảy cứng như giáp). Trong 《Hoa Phổ Di Cảo》 có câu: 'Sâu nước có loài biết, quấn lấy bờm sau; mình phủ giáp ngọc, gọi là 魛~.'
〈韩国释义〉〔魛~〕鱼名。《花浦遗稿》原文:虫有知於深湫。萦修鬣之後先。亘玉甲而魛~。
Ví dụ
02
〈Nhật nghĩa〉Đọc là にべかわ (nibekawa), là cáu keo, bọng cá (phần chứa khí giúp cá nổi). Theo 《Hòa chế Hán tự từ điển》số 3037.
〈日本释义〉读音にべかわ(nibekawa),鱼胶,鱼鳔。来源:《和制汉字词典》3037号。
Ví dụ
