Bản dịch của từ 𬵩 trong tiếng Việt

𬵩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

N/A

N/AN/AN/A

𬵩 (Danh từ)

01

〈Hàn Quốc nghĩa〉〔~〕Tên một loại cá (giống như cá biển sâu, có vảy cứng như giáp). Trong 《Hoa Phổ Di Cảo》 có câu: 'Sâu nước có loài biết, quấn lấy bờm sau; mình phủ giáp ngọc, gọi là ~.'

〈韩国释义〉〔魛~〕鱼名。《花浦遗稿》原文:虫有知於深湫。萦修鬣之後先。亘玉甲而魛~。

Ví dụ
02

〈Nhật nghĩa〉Đọc là にべかわ (nibekawa), là cáu keo, bọng cá (phần chứa khí giúp cá nổi). Theo 《Hòa chế Hán tự từ điển》số 3037.

〈日本释义〉读音にべかわ(nibekawa),鱼胶,鱼鳔。来源:《和制汉字词典》3037号。

Ví dụ
𬵩
Bính âm:
【‧】【ĐIỀU】
Hình thái radical:
⿰,魚,翏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
22

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép