(theo nghĩa Nhật) cá thu, một loại cá biển quen thuộc, dễ nhớ vì âm đọc gần giống 'saba' trong tiếng Nhật, cá thu thường dùng trong ẩm thực Việt Nam và Nhật Bản
〈日本释义〉读音saba, aosaba (さば, あおさば)。鲭鱼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【ㄙㄚˋ ㄅㄚ】【TÁT BA】
Hình thái radical:
⿰,魚,惠
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
魚
Số nét:
23
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép