Bản dịch của từ 𬷌 trong tiếng Việt

𬷌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄨㄟˋN/AN/AN/A

𬷌 (Danh từ)

wèi
01

Giống chữ '', dùng làm tên người (như một cái tên riêng, dễ nhớ như tên người Việt). Chữ này xuất hiện trong văn bản kim văn thời Ân Chu.

同“鸋”。人名用字。字见《殷周金文集成引得》1088页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第9403器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn đã được xác định, đồng nghĩa với chữ '𬷋' (một dạng chữ cổ trong kim văn).

金文隶定字,同“𬷋”。

Ví dụ
𬷌
Bính âm:
【wèi】【ㄨㄟˋ】【UYỆT】
Hình thái radical:
⿰,宁,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép