Chữ cổ trong văn tự kim văn và lệ thư, đồng nghĩa với chữ ghép bộ '廷' và '鳥' (con chim ở sân đình) – dễ nhớ như hình ảnh chim đậu ở sân đình trong văn khắc cổ.
金文隶定字,同“⿰廷鳥”。
Ví dụ
Bính âm:
【ㄊㄧㄥˊ ㄋㄧㄠˇ】【ĐÌNH ĐIỂU】
Hình thái radical:
⿲,彳,壬,鳥
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
18
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép