Bản dịch của từ 𬷠 trong tiếng Việt

𬷠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yào

ㄧㄠˋN/AN/AN/A

𬷠 (Danh từ)

yào
01

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ lời hát ru, bài hát truyền miệng (giống chữ ), như những câu hát ru dân gian truyền từ đời này sang đời khác.

金文隶定字,同“謠”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chữ kim văn cổ dùng để chỉ chim diều hâu (giống chữ ), hình dạng trong văn tự cổ như một con chim bay; dễ nhớ như chim diều hâu săn mồi trên trời.

金文隶定字,同“鷂”。字见《殷周金文集成引得》1088页。金文原形字 出自《殷周金文集成》第199器铭文中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬷠
Bính âm:
【yào】【ㄧㄠˋ】【DIÊU】
Hình thái radical:
⿰,𰗕,鳥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
19

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép