Bản dịch của từ 𬷬 trong tiếng Việt
𬷬
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄨˊ ㄓˋ | N/A | N/A | N/A |
𬷬 (Danh từ)
【】
01
〈Giải nghĩa Nhật〉 Đọc là にわとり (niwatori), にわくちふり (niwakuchifuri). Là chữ quốc tự Nhật dùng để chỉ 'con gà nuôi trong nhà' (gà mái, gà trống nuôi trong chuồng).
〈日本释义〉读音にわとり にわくちふり。《天治本新撰字鏡小学篇》・《世尊寺本字鏡》に「鷄」、《観智院本類聚名義抄》・《鎮国守国神社本類聚名義抄》に「ニハトリ」、《法華三大部難字記》に「ニハクチフリ」とある。「家で飼われる鳥」の意で作られた国字か。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
