(Chữ quốc ngữ Nhật) đọc là ひな, nghĩa là chim non hoặc búp bê nhỏ (như trong từ 雛 - chim non). Đây là chữ quốc ngữ dùng để chỉ 'chim non' trong tiếng Nhật.
〈日本释义〉读音ひな。《国字の字典》が《琑玉集》を引き「雛(ひな)」の意の国字とする。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hình thái radical:
⿰,鳥,巢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
鳥
Số nét:
22
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép