Bản dịch của từ 𬺄 trong tiếng Việt
𬺄
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuò | ㄎㄨㄛˋ | N/A | N/A | N/A |
𬺄 (Tính từ)
【kuò】
01
Chữ giản thể dựa theo cách viết tương tự của chữ 𪗽.
“𪗽”的类推简化字。
Ví dụ
02
[~嗤] Liên tục cạo, gạt (giống như cạo sơn hay cạo keo dính). Ví dụ: Dính quá chặt, không thể ~ xuống được.
〔~嗤〕连续地刮。北京官话。粘得太结实,~不下来。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
[~𪗬] Tiếng nhai, tiếng nhồm nhoàm khi ăn uống, giống tiếng nhai thức ăn phát ra trong vùng miền Bắc Trung Quốc.
〔~𪗬〕咀嚼食物声。冀鲁官话、西南官话。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
[~锄儿] Cái cuốc tay nhỏ, dụng cụ làm vườn bằng tay.
〔~锄儿〕手锄。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
