Bản dịch của từ 𬻅 trong tiếng Việt

𬻅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diū

ㄉㄧㄡN/AN/AN/A

𬻅 (Danh từ)

diū
01

Chữ phiên âm trong kinh Phật, dùng để ghi âm các câu chú trong kinh Đại Bạch Tản Cái Tổng Trì Đà La Ni; giúp nhớ âm thanh linh thiêng trong nghi lễ Phật giáo (như câu thần chú).

佛经音译字。《佛説大白傘蓋總持陀羅尼經/附、大白傘蓋佛母總讃歎祷祝偈》原文:“隆薩沒斡~舌上室達捺(nai4)席擔沒末捺葛囉吽” 又《佛説大白傘蓋總持陀羅尼經/附、大白傘蓋佛母總讃歎祷祝偈》原文:“隆拶~囉室帝捺(nai4)屹囉曷薩曷悉囉覓𭊁(nai4))薩捺葛囉吽”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𬻅
Bính âm:
【diū】【ㄉㄧㄡ】【ĐU】
Hình thái radical:
⿰,丁,六
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
6

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép