Bản dịch của từ 𬼆 trong tiếng Việt
𬼆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ‧ | N/A | N/A | N/A |
𬼆 (Danh từ)
【】
01
Chữ viết tắt dùng trong Phật giáo, tượng trưng cho 'thính giả' (người nghe pháp), giúp nhớ dễ qua hình ảnh 'thị' như tiếng 'thì thầm' nghe pháp.
〈日本释义〉(読み)してして。〔解説〕『譬喩盡』の「聞書急用名目但仏家所化の用也(きゝがききうようみやうもくたゝしぶつけ。しよけのようなり)」という見出し項目の解説文中に「声聞(シテシテシヤウモン)」とある(後ろの。「シテ」には、繰り返し記号「くの字点」が使われている)。〈日本释义〉。增加讀音しょうもん(声聞,shomon)《文教温故》「仏家に古来より用いるところの省字」とある。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
