Cùng nghĩa với chữ “乘” (thừa), nghĩa là đi lên, cưỡi lên hoặc nhân lên (như thừa xe, thừa ngựa). Dễ nhớ như câu: “Thừa xe thừa ngựa, đi đâu cũng được.”
同“乘”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bính âm:
【chéng】【ㄔㄥˊ】【THỪA】
Hình thái radical:
⿱,亠,⿻,丨,⿱,龷,人
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
亠
Số nét:
9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép