ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬽏
Bảng phân tích âm vị 𬽏
Jiá
Giống như chữ '夹' (kẹp, kẹp chặt như kẹp giấy), dễ nhớ vì hình dáng giống hai vật kẹp nhau.
同“夹”。见《贞元新定释教目录》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép