Bản dịch của từ 𬽘 trong tiếng Việt

𬽘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tài

ㄊㄞˋN/AN/AN/A

𬽘 (Danh từ)

tài
01

Chữ viết sai của chữ 𧮼, đồng nghĩa với 'Thái' hoặc 'Thái' (cũng đọc là 'Thái' trong tiếng Việt, dễ nhớ vì giống từ 'thái bình').

〈韩国释义〉“𧮼”的讹字,同“泰”或“太”。

Ví dụ
02

Tên người trong truyền thuyết, gọi là 'Thái Bính', người giỏi lái xe (gợi nhớ hình ảnh người tài giỏi điều khiển xe ngựa).

〈韩国释义〉〔~𠱛〕,人名,即“泰丙”,太丙。传说中善于驾车的人。

Ví dụ
𬽘
Bính âm:
【tài】【ㄊㄞˋ】【THÁI】
Hình thái radical:
⿳,亠,⿶,凵,儿,冏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép