Cùng nghĩa với chữ “侯” (hầu) – chỉ chức tước quý tộc, như “chúa”, “lãnh chúa” trong lịch sử Trung Hoa, dễ nhớ như “hầu” trong tiếng Việt là người có quyền cao.
同“侯”。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【hóu】【ㄏㄡˊ】【HẦU】
Hình thái radical:
⿰,亻,⿱,亡,大
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
人
Số nét:
8
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép