Bản dịch của từ 𬾔 trong tiếng Việt
𬾔
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tú | ㄊㄨˊ | N/A | N/A | N/A |
𬾔 (Danh từ)
【tú】
01
Giống chữ “突” (đột), nghĩa là đột nhiên, bất ngờ (như đột phá, đột ngột). Dùng để nhớ như tiếng “đột” vang lên bất ngờ trong câu chuyện.
同“突”。见《经律异相》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo 'Nhất thiết kinh âm nghĩa': 鍮婆 còn viết là 鋀, đồng âm với chữ 他 và chữ 𬾔, có người đọc là đẩu sổ ba hoặc tháp bà sai lệch, chính là từ 窣覩波窣 (sū dǔ bō sū). (Ghi nhớ qua các từ liên quan trong kinh điển Phật giáo để dễ nhớ).
《一切经音义》:鍮婆又作鋀同他~反或云抖擞波或云塔婆讹也正言窣覩波窣。
Ví dụ
