Bản dịch của từ 𬾔 trong tiếng Việt

𬾔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄨˊN/AN/AN/A

𬾔 (Danh từ)

01

Giống chữ “” (đột), nghĩa là đột nhiên, bất ngờ (như đột phá, đột ngột). Dùng để nhớ như tiếng “đột” vang lên bất ngờ trong câu chuyện.

同“突”。见《经律异相》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo 'Nhất thiết kinh âm nghĩa': 鍮婆 còn viết là , đồng âm với chữ và chữ 𬾔, có người đọc là đẩu sổ ba hoặc tháp bà sai lệch, chính là từ 窣覩波窣 (sū dǔ bō sū). (Ghi nhớ qua các từ liên quan trong kinh điển Phật giáo để dễ nhớ).

《一切经音义》:鍮婆又作鋀同他~反或云抖擞波或云塔婆讹也正言窣覩波窣。

Ví dụ
𬾔
Bính âm:
【tú】【ㄊㄨˊ】【ĐỘT】
Hình thái radical:
⿰,亻,宎
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép