ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬾤
Bảng phân tích âm vị 𬾤
N/A
Giống như chữ “để” trong tiếng Việt, nghĩa là chống đỡ, ngăn lại (nhớ câu: “để” như cái đòn gánh chống đỡ)
同“抵”。见《菩萨从兜术天降神母胎说广普经》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép