ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𬿈
Bảng phân tích âm vị 𬿈
Hòu
Giống chữ “候”, nghĩa là đợi chờ, quan sát (như trong câu chuyện cổ “Nói về kinh nghiệm không vết nhơ” để dễ nhớ).
同“候”。见《说无垢称经疏》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép