Bản dịch của từ 𬿠 trong tiếng Việt
𬿠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
N/A | ㄧㄨˋ | N/A | N/A | N/A |
𬿠 (Danh từ)
【】
01
Theo kinh Phật 'Từ Thị Bồ Tát lược tu Dụ Nguyện Tụng Pháp': Dụ là sự quan sát thiền định (tam muội) phát sinh, biểu thị lòng từ bi và nhớ lại nguyện xưa để đến đạo tràng; cũng là sự tuôn chảy của chân ngôn từ trên đỉnh đầu qua các lỗ chân lông, như sữa ngọt và ánh sáng tam muội.
《慈氏菩萨略修愈誐念诵法》:三昧耶起观瞻愈~者愍念懃苦忆昔本愿降赴道场;流出眞言字入愈~者顶上遍诸毛孔流出甘露乳光三昧耶即此 《别行》:~二合十二摩诃引誐拏鉢底十三尔慈以反尾。《薄草子口决》:左鉢左萨缚纳瑟~二合十四摩诃誐那鉢底十五尔尾旦多迦罗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
