Bản dịch của từ 𭀛 trong tiếng Việt

𭀛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shī

N/AN/AN/A

𭀛 (Danh từ)

shī
01

Theo kinh Hoa Nghiêm, chữ này như hình dáng con sư tử ngồi xổm, dùng để chỉ chữ viết không chuẩn, giống như tiếng kêu của sư tử (giúp nhớ chữ qua hình ảnh con sư tử ngồi).

《大方广佛华严经疏》:“书者是字相。如嘶字师子形相等者。以书记字非正字体。言师子形者。谓𭀛字如蹲踞形。有云。如呼师子为𭗺(词孕)多故。”

Ví dụ
𭀛
Bính âm:
【shī】【ㄕ】【THƯ】
Hình thái radical:
⿹,⺄,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép