Bản dịch của từ 𭁏 trong tiếng Việt
𭁏
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuē | ㄩㄝ | N/A | N/A | N/A |
𭁏 (Động từ)
【yuē】
01
Theo kinh Đại Bát Niết Bàn, chỉ sự mật thiết liên kết, như lời ước hẹn giữa người với người (giống như 'ước' trong tiếng Việt, dễ nhớ qua câu 'ước hẹn mật thiết').
《大般涅槃经疏》:密通六此是世界约子者此从爲人~约吼;果爲果果何故尔因是境重因是观~果是。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
