ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭁒
Bảng phân tích âm vị 𭁒
Hài
(Chữ cổ của người Thái) chặn lại, ngăn cản như cánh cửa chắn đường, dễ nhớ như câu 'hải' để chặn lối đi.
〈古壮字〉读音haet,堵,拦。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép