Bản dịch của từ 𭁬 trong tiếng Việt

𭁬

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋN/AN/AN/A

𭁬 (Động từ)

niè
01

〈chữ cổ của người Tráng〉 đọc là ngaeuq, có nghĩa là khẩn cầu, van xin, theo đuổi (như người ta van xin tha thiết, theo đuổi mục tiêu). Ví dụ: anh ấy khẩn khoản van xin tôi như người cầu khẩn trong tục ngữ Việt Nam “van xin như mèo khóc chuột”.

〈古壮字〉读音ngaeuq,恳求,哀求,追求。𬿇~𭆸𠽌𠽌。他苦苦地哀求我。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭁬
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIỆT】
Hình thái radical:
⿰,冇,有
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép