ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭁵
Bảng phân tích âm vị 𭁵
Kòu
Cùng nghĩa với chữ “寇” (kẻ cướp, giặc cướp trong lịch sử), nhớ như câu “Khấu là kẻ cướp, như lời xưa truyền lại.”
同“寇”。见《现代汉语词典》第7版752页左下。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép