Bản dịch của từ 𭁾 trong tiếng Việt

𭁾

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ràn

ㄖㄢˋN/AN/AN/A

𭁾 (Tính từ)

ràn
01

(Chữ cổ của người Tráng) đọc là raemh, nghĩa là nói nhiều, lặp đi lặp lại như tiếng ve kêu râm ran (giúp nhớ: raemh ~ râm ran).

〈古壮字〉读音raemh,啰嗦,重复。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(Chữ cổ của người Tráng) đọc là yaemz, nghĩa là yên tĩnh, im lặng như không gian tĩnh mịch (giúp nhớ: yaemz ~ yên âm).

〈古壮字〉读音yaemz,寂静,沉默。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭁾
Bính âm:
【ràn】【ㄖㄢˋ】【NHIỄM】
Hình thái radical:
⿱,冖,侵
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép