Bản dịch của từ 𭂄 trong tiếng Việt

𭂄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄨˊN/AN/AN/A

𭂄 (Danh từ)

01

Theo sách cổ, chỉ sự chiếu sáng rực rỡ trên đỉnh đầu, tượng trưng cho sự giác ngộ và trí tuệ của Bồ Tát (như ánh sáng soi rọi mọi thứ).

《行林抄》:上放大光明照愈~者顶上便得大悉地形若七歳具足相貎证慈;上放光明照触愈~者顶上便得大悉地证得八地已来菩萨之身;次我今更説修愈~者速令成就大悉地故先观一生甫处菩萨最。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hình ảnh ẩn dụ về người hiền tài, quý nhân như viên ngọc quý trong vườn Chu, sáng chói và quý giá.

《宏智禅师广録》:区区抱璞兮楚庭~士璨璨报珠兮隋城断蛇休点破絶疵瑕俗气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Biểu tượng cho sự tinh luyện, thuần khiết như vàng đã qua rèn luyện, không bị ảnh hưởng bởi tạp khí, thể hiện sự hoàn hảo và tinh khiết.

《景徳传灯録》:烂烂怜百錬之金~黜不移区区抱三献之璞不可期也开池得月。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

𭂄
Bính âm:
【wú】【ㄨˊ】【NGÔ】
Hình thái radical:
⿰,冥,以
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép