Bản dịch của từ 𭂺 trong tiếng Việt
𭂺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chū | ㄔㄨ | N/A | N/A | N/A |
𭂺 (Danh từ)
【chū】
01
Chữ viết thời Võ Tắc Thiên, đồng nghĩa với chữ “初” (bắt đầu, khởi đầu).
武则天文字,同“初”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Theo 《释氏稽古略》: chữ '初' được viết là 𭂺, chính là chữ '缶', dùng để ghi chép thời sự hàng tháng do quan tể tướng biên soạn, gửi đến quan lại. (Ghi nhớ: '缶' là cái bình đất, tượng trưng cho việc ghi chép cẩn thận).
《释氏稽古略》:初为~正为缶,令宰相撰时政记月送吏馆时政记。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
