Bản dịch của từ 𭂺 trong tiếng Việt

𭂺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chū

ㄔㄨN/AN/AN/A

𭂺 (Danh từ)

chū
01

Chữ viết thời Võ Tắc Thiên, đồng nghĩa với chữ “” (bắt đầu, khởi đầu).

武则天文字,同“初”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Theo 《释氏稽古略》: chữ '' được viết là 𭂺, chính là chữ '', dùng để ghi chép thời sự hàng tháng do quan tể tướng biên soạn, gửi đến quan lại. (Ghi nhớ: '' là cái bình đất, tượng trưng cho việc ghi chép cẩn thận).

《释氏稽古略》:初为~正为缶,令宰相撰时政记月送吏馆时政记。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

𭂺
Bính âm:
【chū】【ㄔㄨ】【SƠ】
Hình thái radical:
⿵,几,熏
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép