Bản dịch của từ 𭃳 trong tiếng Việt
𭃳
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
𭃳 (Danh từ)
【jìng】
01
Theo sách 'Niết Bàn Tông Yếu': dựa vào ẩn sĩ ở núi Vũ Đô, chữ này dùng để chỉ ý nghĩa như 'nghĩa' hay 'ý' (giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến sự tĩnh lặng và sâu sắc của ẩn sĩ trên núi).
《涅槃宗要》:依武都山隐士㔁~义云如。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
