ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
𭄇
Bảng phân tích âm vị 𭄇
Fū
Giống như chữ “敷” (phu), nghĩa là trải ra, phủ lên (như trải khăn, bôi thuốc). Nhớ câu: “Phu trải khăn, phu bôi thuốc” để dễ liên tưởng.
同“敷”。见《大智度论》。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép